|
Thứ sáu 6/11/2026 |
Gia Lai 39−21 |
Ninh Thuận 13−40 |
||
|
Thứ năm 5/11/2026 |
Bình Định 63−00 |
Quảng Trị 71−88 |
Quảng Bình 15−40 |
|
|
Thứ tư 4/11/2026 |
Đà Nẵng 47−75 |
Khánh Hòa 45−02 |
||
|
Thứ ba 3/11/2026 |
Đắc Lắc 48−65 |
Quảng Nam 83−54 |
||
|
Thứ hai 2/11/2026 |
Thừa Thiên Huế 47−03 |
Phú Yên 55−21 |
||
|
Chủ nhật 1/11/2026 |
Khánh Hòa 94−21 |
Kon Tum 57−16 |
Thừa Thiên Huế 36−38 |
|
|
Thứ bảy 31/10/2026 |
Đà Nẵng 57−40 |
Quảng Ngãi 28−60 |
Đắc Nông 13−21 |
|
|
Thứ sáu 30/10/2026 |
Gia Lai 42−58 |
Ninh Thuận 07−39 |
||
|
Thứ năm 29/10/2026 |
Bình Định 11−02 |
Quảng Trị 95−77 |
Quảng Bình 92−24 |
|
|
Thứ tư 28/10/2026 |
Đà Nẵng 57−11 |
Khánh Hòa 65−98 |
||
|
Thứ ba 27/10/2026 |
Đắc Lắc 11−22 |
Quảng Nam 31−57 |
||
|
Thứ hai 26/10/2026 |
Thừa Thiên Huế 51−17 |
Phú Yên 37−28 |
||
|
Chủ nhật 25/10/2026 |
Khánh Hòa 69−08 |
Kon Tum 81−30 |
Thừa Thiên Huế 13−64 |
|
|
Thứ bảy 24/10/2026 |
Đà Nẵng 65−23 |
Quảng Ngãi 66−79 |
Đắc Nông 17−94 |
|
|
Thứ sáu 23/10/2026 |
Gia Lai 50−06 |
Ninh Thuận 34−90 |
||
|
Thứ năm 22/10/2026 |
Bình Định 73−39 |
Quảng Trị 26−97 |
Quảng Bình 67−38 |
|
|
Thứ tư 21/10/2026 |
Đà Nẵng 90−24 |
Khánh Hòa 81−43 |
||
|
Thứ ba 20/10/2026 |
Đắc Lắc 66−96 |
Quảng Nam 52−78 |
||
|
Thứ hai 19/10/2026 |
Thừa Thiên Huế 88−75 |
Phú Yên 47−68 |
||
|
Chủ nhật 18/10/2026 |
Khánh Hòa 09−34 |
Kon Tum 93−26 |
Thừa Thiên Huế 97−95 |
|
|
Thứ bảy 17/10/2026 |
Đà Nẵng 60−40 |
Quảng Ngãi 34−79 |
Đắc Nông 63−51 |
|
|
Thứ sáu 16/10/2026 |
Gia Lai 55−15 |
Ninh Thuận 90−70 |
||
|
Thứ năm 15/10/2026 |
Bình Định 73−78 |
Quảng Trị 17−31 |
Quảng Bình 03−60 |
|
|
Thứ tư 14/10/2026 |
Đà Nẵng 54−52 |
Khánh Hòa 43−39 |
||
|
Thứ ba 13/10/2026 |
Đắc Lắc 39−36 |
Quảng Nam 01−08 |
||
|
Thứ hai 12/10/2026 |
Thừa Thiên Huế 50−56 |
Phú Yên 10−28 |
||
|
Chủ nhật 11/10/2026 |
Khánh Hòa 52−72 |
Kon Tum 91−41 |
Thừa Thiên Huế 21−23 |
|
|
Thứ bảy 10/10/2026 |
Đà Nẵng 54−14 |
Quảng Ngãi 70−63 |
Đắc Nông 97−77 |
|
|
Thứ sáu 9/10/2026 |
Gia Lai 37−56 |
Ninh Thuận 87−82 |
||
|
Thứ năm 8/10/2026 |
Bình Định 43−40 |
Quảng Trị 52−17 |
Quảng Bình 01−15 |
|
Chuyên mục sớ đầu đuôi MT (còn gọi là số đầu đuôi, số đầu đít) tổng hợp nhanh và đầy đủ các số đầu (hàng chục) và số đuôi (hàng đơn vị) của kết quả xổ số miền Trung mở thưởng hàng ngày.
Dữ liệu sớ đầu đuôi MT Minh Ngọc được thống kê trực tiếp từ 2 số cuối giải Đặc biệt và giải Tám, giúp người chơi dễ dàng theo dõi quy luật xuất hiện của các cặp số cũng như tra cứu kết quả của nhiều kỳ quay trước.
Bảng dữ liệu thống kê xổ số đầu đuôi miền Trung được trình bày khoa học, dễ quan sát, hỗ trợ người xem dễ dàng kiểm tra nhanh giải Tám và hai số cuối giải đặc biệt miền Trung. Đây là nguồn tham khảo hữu ích dành cho những ai muốn thống kê, đối chiếu kết quả hoặc nghiên cứu xu hướng xuất hiện của các cặp số ra theo tuần, tháng, năm.
Dữ liệu được cập nhật liên tục ngay sau khi xổ số miền Trung có kết quả mới nhất, đảm bảo nhanh chóng, chính xác và thuận tiện cho việc theo dõi.
Cách xem bảng tổng hợp đầu đuôi xổ số miền Trung như sau:
Tại XSMN.MOBI, người chơi có thể xem thống kê theo thứ (từ thứ hai đến chủ nhật) hoặc chọn xem riêng đài mình yêu thích.
Người chơi xổ số ở các miền khác có thể theo dõi thống kê tại: